home banner
home banner
home banner
home banner
Thông tin trích xuất từ mã số mã vạch của sản phẩm hiện chưa được nhà sản xuất, đơn vị sở hữu cung cấp với iCheck.
Mã đúng định dạng GS1

THUỐC VIÊM GAN ABIPHA

Đang cập nhật
8936062883331
Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này Đánh giá ngay
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế Abipha
Doanh nghiệp sở hữu
  • 842463253888
  • 5 Liền kề 15, Khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Mã số thuế: Đang cập nhật
Thông tin sản phẩm

Thành phần: Mỗi viên chứa:

Thành phần dược chất:

Bột Mật lợn (Pulvis FellisSuis) : 100mg

Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae praeparata): 100mg

Nhân trần bắc (Herba Artemisiae Scopariae praeparata): 500mg

Long đởm (Radix et Rhizoma Gentianae praeparata): 400mg

Hoàng cầm (Radix Scutellariae praeparata): 100mg

Chi tử (Fructus Gardeniae praeparata): 150mg

Đương quy (Radix Angelicae sinensis praeparata): 100mg

Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata): 100mg

Thành phần tá dược:

Tinh bột sắn, PVP K30, methylparaben, propylparaben, Aerosil 200, magnesi stearat.

Dạng bào chế: Viên nang cứng, màu nâu đỏ.

Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 90 viên.

Tác dụng: Thanh nhiệt, táo thấp, trừ hoàng đản.

Chỉ định: Điều trị viêm gan virus B, viêm gan mạn tính, đau tức hạ sườn, men gan tăng, chán ăn, mệt mỏi, tiêu hóa kém, vàng da, vàng mắt, miệng đắng, nước tiểu vàng.

Cách dùng & liều dùng:

-         Người lớn và trẻ em trên 14 tuổi: Mỗi lần uống 2 viên, ngày 2 - 3 lần.

-         Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: Mỗi lần uống 2 viên, ngày 2 lần.

-         Trẻ em dưới 6 tuổi: Mỗi lần uống 1 viên, ngày 2 lần.

Uống thuốc ngay trước hoặc sau bữa ăn. Uống cả viên thuốc với nhiều nước. Trường hợp trẻ không nuốt được viên thuốc, có thể tháo bỏ vỏ nang và hòa bột thuốc trong nang vào một ít nước, có thể thêm đường cho dễ uống.

Tác dụng không mong muốn của thuốc: Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chống chỉ định: Hiện vẫn chưa có tài liệu, báo cáo nào của thuốc được ghi nhận.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc: Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị tắc mật.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Hiện vẫn chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc:

-          Tương tác của thuốc: Trong thời gian dùng thuốc, không nên uống rượu, bia hay ăn đồ ăn nhiều dầu mỡ, đồ ăn cay nóng như ớt, hạt tiêu....

-          Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Quá liều và cách xử trí: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Trường hợp dùng thuốc quá liều, cần tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC.

Tiêu chuẩn: TCCS.



ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM (0)

Chưa có đánh giá

HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM (0)
Từ khóa liên quan:
  • #Tất cả
  • #Trên cả tuyệt vời (9+)
  • #Tuyệt vời (8 - 9)
  • #Tốt (7 - 8)
  • #Hài lòng (6 - 7)
  • #Điểm đánh giá (<6)
  • #Có hình ảnh