




Thành phần: (cho 1 gói)
Thành
phần dược chất:
|
Thành phần |
Gói 3g |
Gói 4g |
Gói 6g |
Gói 8g |
|
Liên nhục (Semen
Nelumbinis nuciferae praeparata) |
0,15g |
0,2g |
0,3g |
0,4g |
|
Ý dĩ (Semen
Coicis praeparata) |
0,15g |
0,2g |
0,3g |
0,4g |
|
Hoài
sơn (Tuber Dioscoreae persimilis
praeparata) |
0,3g |
0,4g |
0,6g |
0,8g |
|
Sa nhân (Fructus
Amomi praeparata) |
0,15g |
0,2g |
0,3g |
0,4g |
|
Nhân sâm (Rhizoma
et Radix Ginseng praeparata) |
0,3g |
0,4g |
0,6g |
0,8g |
|
Cam thảo (Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata) |
0,3g |
0,4g |
0,6g |
0,8g |
|
Bạch truật (Rhizoma
Atractylodis macrocephalae praeparata) |
,3g |
0,4g |
0,6g |
0,8g |
|
Bạch linh (Poria
praeparata) |
0,3g |
0,4g |
0,6g |
0,8g |
|
Bạch biển đậu (Semen
Lablab praeparata) |
0,225g |
0,3g |
0,45g |
0,6g |
|
Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori praeparata) |
0,15g |
0,2g |
0,3g |
0,4g |
|
Đại táo (Fructus
Ziziphi jujubae praeparata) |
0,15 |
0,2g |
0,3g |
0,4g |
Thành phần tá dược: Đường trắng, glucose khan,
natri saccarin, NaCMC, acid citric khan, PVP K30, methylparaben, propylparaben,
lactose monohydrat.
Dạng bào chế: Thuốc cốm, màu nâu vàng.
Quy cách đóng gói: Thuốc được đóng gói 3g, 4g, 6g, 8g. Hộp 10 gói, 20 gói,
30 gói.
Tác dụng: Bổ khí, kiện tỳ, kích thích tiêu hóa.
Chỉ định:
Dùng trong trường hợp chán ăn,
người gầy, mệt mỏi, trẻ em còi xương, suy dinh dưỡng, chậm lớn, rối loạn tiêu
hóa, hay nôn, đại tiện phân sống và nát, loạn khuẩn đường ruột, tiêu chảy kéo
dài.
Cách dùng & liều dùng:
Ngày uống 2 lần:
-
Trẻ
dưới 6 tuổi, mỗi lần 3g - 4g;
-
Trẻ
từ 6 - 14 tuổi, mỗi lần 4g - 6g;
-
Trẻ
từ 14 tuổi trở lên và người lớn, mỗi lần 6g - 8g.
Hoặc dùng thuốc theo hướng dẫn của thầy
thuốc.
Tác dụng không mong
muốn của thuốc: Chưa ghi nhận
được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.
Thông
báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng
thuốc.
Chống chỉ định: Mẫn cảm với thuốc.
Cảnh
báo và thận trọng khi dùng thuốc: Hiện vẫn chưa có tài liệu, báo cáo nào của
thuốc được ghi nhận.
Sử dụng thuốc cho phụ
nữ có thai và cho con bú: Không
có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú, chỉ nên dùng
thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy
móc: Hiện vẫn chưa có bằng
chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của thuốc:
-
Tương tác của thuốc: Chưa có tài liệu, báo cáo nào của thuốc được ghi nhận.
-
Tương
kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn
lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và cách xử trí: Không có dữ liệu về sử dụng
thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Trường hợp dùng thuốc
quá liều, cần tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC.
Tiêu chuẩn: TCCS.
Chưa có đánh giá