iCheck Scan
home banner
home banner
home banner
home banner
Thông tin trích xuất từ mã số mã vạch của sản phẩm đã được nhà sản xuất, đơn vị sở hữu cung cấp với iCheck
Verified
Mã đúng định dạng GS1

Phosphalugel

Đang cập nhật
8936123411312
Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này Đánh giá ngay
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Doanh nghiệp sở hữu
  • Đang cập nhật
  • Lô I-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Mã số thuế: 0312233458
Thông tin sản phẩm
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel
12,38 g/ gói 20g
Hỗn dịch uống
Để xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Thành phần hoạt chất:
Mỗi gói chứa: Aluminium phosphate 20% gel: 12,380 g.
Thành phần tá dược:
Calcium sulphate dihydrate, pectin, agar 800, hương cam, potassium sorbate, dung dịch sorbitol (không tinh thể), nước tinh khiết vừa đủ để tạo thành gói 20 g.
DẠNG BÀO CHẾ
Hỗn dịch để uống trong gói đơn liều.
CHỈ ĐỊNH
Phosphalugel là một thuốc kháng acid. Nó làm giảm độ acid của dạ dày.
Thuốc được sử dụng để điều trị cơn đau, bỏng rát và tình trạng khó chịu do acid gây ra ở dạ dày hoặc thực quản.
LIỀU DÙNG, CÁCH DÙNG
Liều thông thường 1 đến 2 gói uống 2 đến 3 lần mỗi ngày.
Nên uống thuốc khi xuất hiện cơn đau hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ.
Dùng đường uống.
Thời gian điều trị
Dùng hơn 6 gói mỗi ngày thường không đem lại lợi ích gì thêm. Nếu triệu chứng không giảm với liều dùng 6 gói mỗi ngày thì nên hỏi ý kiến bác sĩ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng Phosphalugel dạng hỗn dịch uống nếu:
- nếu bạn quá mẫn (dị ứng) với aluminium phosphate hoặc với bất kỳ thành phần nào của Phosphalugel.
- nếu bạn bị bệnh thận nặng.
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này. Thuốc này chứa sorbitol nên có thể gây ảnh hưởng nhẹ trên đường tiêu hóa (tiêu chảy). Giá trị calo của sorbitol là 2,6 kcal/g.
Hỏi ý kiến bác sĩ nếu các triệu chứng không hết sau 7 ngày.
Không dùng các thuốc này nếu bạn cảm thấy hoặc không.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Nên sử dụng thận trọng trong thời gian mang thai và cho con bú.
Hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không có báo cáo.
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ CỦA THUỐC
Thuốc kháng acid có thể LÀM GIẢM tác dụng của nhiều thuốc khác. Hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những thuốc bạn đang sử dụng.
Nên thận trọng không uống thuốc kháng acid cùng lúc với thuốc khác. Nên uống các thuốc khác riêng biệt với thuốc kháng acid (ví dụ uống trước đó 2 giờ).
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cũng như tất cả các thuốc, Phosphalugel dạng hỗn dịch uống có thể gây tác dụng phụ mà đôi khi ai cũng gặp phải. Các tác dụng phụ có thể gặp:
- Táo bón
Hãy báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bất kỳ tác dụng phụ nào trở nên trầm trọng hoặc nếu bạn bị bất kỳ tác dụng phụ nào mà không được nêu trong tờ hướng dẫn này.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Uống nhiều thuốc có thể gây táo bón hoặc thậm chí tắc ruột. Quá liều thường gây ảnh hưởng trên những bệnh nhân suy chức năng thận.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Nhóm dược lý: ANTIACID, mã ATC: A02 AB03
Nghiên cứu in vitro một liều đơn theo phương pháp Vatier:
1°) Khả năng kháng acid tổng cộng (chuẩn độ ở pH 1).
38,8 mmol ion H+.
2°) Cơ chế tác động:
- Tác dụng trung hòa (tăng pH): 10%
- Khả năng đệm (duy trì xung quanh độ pH cố định):
90% ở pH 1,6
3°) Khả năng bảo vệ lý thuyết:
- Từ pH 1 đến pH 2: 15,8 mmol ion H+ trên mỗi đơn vị liều
- Từ pH 1 đến pH 3: 36,5 mmol ion H+ trên mỗi đơn vị liều
4°) Tốc độ trung hòa axit lý thuyết: 80 đến 100% sau 30 phút.
PHOSPHALUGEL trong suốt đối với tia X.
Aluminium phosphate không hòa tan trong nước. Nó không kết hợp với phosphate trong thức ăn và do đó không gây ra nguy cơ giảm phosphate.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Chưa rõ
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Gói hỗn dịch để uống; hộp 26 gói, mỗi gói 20g.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC
Bảo quản
Dưới 30°C.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng của thuốc
TCCS. 
Thông tin doanh nghiệp sở hữu
CÔNG TY CỔ PHẦN SANOFI VIỆT NAM
Địa chỉ: Lô I-8-2, Dường D8, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM (0)

Chưa có đánh giá

HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM (0)
Từ khóa liên quan:
  • #Tất cả
  • #Trên cả tuyệt vời (9+)
  • #Tuyệt vời (8 - 9)
  • #Tốt (7 - 8)
  • #Hài lòng (6 - 7)
  • #Điểm đánh giá (<6)
  • #Có hình ảnh
Tải App iCheck Scan
iCheck - Minh bạch thông tin sản phẩm và doanh nghiệp
Tải ngay
download qrcode
Liên hệ
  • Trụ sở chính
    Tầng 12 toà nhà Diamond Flower, số 48 Lê Văn Lương, khu đô thị mới N1, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Văn phòng Hồ Chí Minh
    Số 8 Đường số 20, Khu dân cư Him Lam, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • 0902 195 488(Hotline Hà Nội)
    0974 195 488(Hotline Hồ Chí Minh)
  • cskh@icheck.com.vn
Website cùng hệ sinh thái iCheck
iCheckiCheckQRiCheck TraceiCheck Loyalty
Vận hành bởi
iCheck Scan Footer
Kết nối với chúng tôi
Chứng nhận bởi
DMCA Protected
Công ty Cổ phần iCheck
MST: 0106875900 được cấp vào ngày 12/06/2015, cơ quan Thuế đang quản lý: Chi cục thuế Quận Thanh Xuân
Giấy phép thiết lập Mạng xã hội trên mạng số 134/GP-BTTTT do Bô Thông tin và Truyền thông cấp ngày 04 tháng 4 năm 2017.
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Vũ Thế Tuấn
©Copyright 2026 iCheck Scan - Mạng xã hội sản phẩm