
Dạng
bào chế: Hoàn mềm
Mô
tả: Hoàn mềm hình cầu, màu đen
bóng, thể chất mềm dẻo, giữ nguyên hình dạng khi bảo quản. Mùi thơm dược liệu,
vị ngọt hơi chua.
Thành
phần: Công thức cho 1 viên hoàn:
|
Thành phần hoạt chất |
Hàm lượng |
|
Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) |
1,15 g |
|
Hoài sơn (Tuber
Dioscoreae persimilis) |
0,96 g |
|
Sơn thù (Fructus Corni
officinalis) |
0,96 g |
|
Mẫu đơn bì (Cortex
Radicis Paeoniae Suffruticosae) |
0,71 g |
|
Phục linh (Poria) |
0,71 g |
|
Trạch tả (Rhizoma
Alismatis) |
0,71 g |
|
Thành phần tá dược |
|
|
Mật ong (Mel) |
vừa đủ 1 viên |
Tác dụng: Tư âm bổ thận.
Chỉ định:
Điều
trị cho các trường hợp thận âm suy tổn, thân hình gầy yếu, chóng mặt ù tai,
lưng gối mềm yếu, cốt chưng, di tinh, mồ hôi trộm, người khô háo.
Liều dùng, cách dùng:
- Ngày dùng 2 lần, mỗi lần
một viên hoàn.
- Nhai kỹ trước khi nuốt.
Chống chỉ định:
- Người thể hàn, tỳ vị hư
hàn.
- Người mẫn cảm với bất kỳ
thành phần nào của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng khi
dùng thuốc: Thận trọng khi dùng trong
các trường hợp sau:
- Ăn không tiêu, đại tiện
lỏng do hư hàn
- Cảm sốt.
- Phụ nữ có thai.
- Người đái tháo đường.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có
thai và cho con bú:
- Thận trọng khi sử dụng cho
phụ nữ có thai.
- Dùng được cho phụ nữ đang
cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả
năng lái xe, vận hành máy móc:
- Không ảnh hưởng.
Tương tác, tương kỵ của
thuốc:
- Chưa có dữ liệu về tương
tác thuốc.
Tác dụng không mong muốn của
thuốc:
- Chưa ghi nhận được báo cáo
về phản ứng có hại của thuốc. Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản
ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều và cách xử trí:
- Không có dữ liệu về sử dụng
thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
- Khi dùng quá liều, tích cực
theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Quy cách đóng gói: Hộp 10 viên x 10 gam hoàn mềm.
Tiêu
chuẩn: TCCS.
Bảo
quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá
30 °C, tránh ánh sáng.
Hạn
dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Chưa có đánh giá