




Dạng
bào chế: Hoàn mềm
Mô
tả: Hoàn mềm hình cầu, màu nâu đen, thể chất mềm dẻo, giữ nguyên hình dáng khi
bảo quản. Mùi thơm dược liệu, vị ngọt hơi đắng.
Thành
phần: cho 1 viên hoàn:
|
Thành
phần hoạt chất: |
Hàm lượng |
|
Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi) |
0,6 g |
|
Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) |
2,0 g |
|
Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) |
1,5 g |
|
Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) |
1,0 g |
|
Thành phần
tá dược: |
|
|
Mật
ong (Mel) vđ |
1 viên |
Tác dụng: Dưỡng tâm an thần
Chỉ
định: Điều trị trong
các trường hợp:
-
Mất ngủ do
suy nhược cơ thể.
-
Các trường
hợp lo lắng căng thẳng, khó ngủ, giấc ngủ không sâu dẫn đến mệt mỏi.
Liều dùng, cách dùng:
-
1
hoàn/ lần x 2 lần/ ngày. Dùng trước bữa ăn. Nhai kỹ trước khi nuốt
Chống chỉ định:
-
Người
dương hư, hàn chứng.
-
Người
mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
-
Người
đang lái xe, vận hành máy móc.
-
Người
trầm cảm.
Cảnh báo và thận trọng khi
dùng thuốc: Thận trọng
khi sử dụng cho phụ nữ có thai, người bị tiểu đường.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ
có thai và cho con bú
-
Thận
trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai.
-
Sử
dụng được cho phụ nữ cho con bú.
Ảnh
hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
-
Thuốc
ảnh hưởng nặng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của
thuốc:
-
Chưa
phát hiện tương tác của thuốc với các thuốc khác.
Tác dụng không mong muốn của thuốc:
-
Chưa
ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc. Thông báo ngay cho bác sỹ
hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều và cách xử trí:
-
Không
có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
-
Khi
dùng quá liều, tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Quy
cách đóng gói: Hộp 10 viên x 10 gam hoàn mềm
Tiêu chuẩn: TCCS.
Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 oC, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Chưa có đánh giá